Mở cửa:

T2 đến T7: 08h30-17h30

Chủ Nhật nghỉ

 
Giỏ hàng

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp (Có Tiếng Việt)

Mã sách: 01N4014

Link Download CD Miễn Phí: Download

Giá bán: 81.000đ 90.000đ -10%

Số lượng:

Thông tin khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển toàn quốc cho đơn hàng từ 200.000đ (Xem thêm)

Chương trình Flashsale đồng giá 29k, 39k (Xem thêm)

Combo học tốt tiếng Nhật giảm sâu và luôn kèm quà tặng (Xem thêm)

Kho sách tiếng Nhật cũ chỉ từ 10k số lượng có hạn (Xem thêm)

Xả kho Sách học Tiếng Anh, Hàn, Trung (Xem thêm)

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp – TRY! 日本語能力試験 N4 文法から伸ばす日本語 ベトナム語版 là quyển bài tập văn phạm tương ứng với trình độ thi năng lực Nhật ngữ N4 do Hiệp hội văn hóa sinh viên Châu Á với 30 năm kinh nghiệm trong giáo dục tiếng Nhật biên soạn. Các tư liệu trong sách được lấy từ những bài giảng thực tế trong trường. Try N4 Phiên Bản Tiếng Việt được biên soạn với mong muốn học giả sẽ hệ thống lại được và hiểu cặn kẽ hơn các mẫu văn phạm để có thể sử dụng chúng một cách thành thạo.

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp có những ưu điểm sau:

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp được biên soạn với hình thức tạo cho học giả có thể học theo trình tự như sau: biết được văn phạm được sử dụng như thế nào trong giao tiếp thực tế – Dùng quen bằng các luyện tập cơ bản – Luyện tập vận dụng bằng cách nghe các câu chuyện, đọc các bài văn tiếng Nhật trong phần bài tập ôn.

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp được biên soạn với phần bài tập ôn giống với hình thức đề thi năng lực Nhật ngữ N4, nên chỉ bằng 1 quyển sách, học giả có thể vừa luyện văn phạm, đọc hiểu, nghe hiểu vừa có thể luyện thi cho kỳ thi tiếng Nhật N4.

Sách Luyện Thi N4 Try Ngữ Pháp được đặt tên là “TRY” với ý nghĩa rằng bạn học hãy thử học tiếng Nhật một cách nhẹ nhàng, và cũng giống như điểm “try” trong môn bóng bầu dục, nếu cố gắng sẽ giành được điểm.

Với Giáo Trình Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật Try N4, giáo trình tiếng nhật hy vọng rằng sau khi học xong, các học giả luyện thi N4 sẽ đạt được kết quả như mong đợi cho kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N4 và hơn thế nữa là có thể sử dụng tiếng Nhật để diễn đạt điều mình muốn nói một cách tự nhiên.

では、楽しく勉強しましょう !

もくじ

はじめに - Lời mở đầu

この本をお使いになるみなさんへ - Gửi đến các bạn sử dụng quyển sách này

この本をお使いになる先生方へ

この本に出てくる人 - Những nhân vật xuất hiện trong sách này

第1課:あいさつの言葉 – Từ vựng chào hỏi

第2課:おかし作り(1)Làm bánh kẹo

1.食べてむてください

2.おいしそうです

3.作ったんですか

4.作り方

5.作り方を習ったので

6.作ることができる

7.おいしいかどうか

第2課:おかし作り(2)Làm bánh kẹo

8.このフルーツソースをかけて

9.かわをむかないで

10.全部食べてしまった

11.時間があったら

12.かんたんに作れます

まとめの問題

第3課:けっこん式(1)Lễ kết hôn

13.名前という意味です

14.結婚式にしょうたいされた

15.けっこん式は6月なのに

16.席を決めなければなりません

PLUS~なくてはならない・いけない

第3課:けっこん式(2)Lễ kết hôn

17.だれが参加してもいい

18.どんなものをあげるんですか

19.あげなくてもいい

20.あげたほうがいい

21.あがることにします

まとめの問題

第4課:私の町ハノイ(1)Hà nội – thành phố của tôi

22.行ったことがありますか

23.どんなところが知っていますか

24.7月になると

25.ハノイは東京よりずっと小さいです

26.その湖のまわり

27.散歩するのか好きです

28.歩くのに1時間かかりません

29.かめがかざられています

第4課:私の町ハノイ(2)Hà nội – Thành phố của tôi

30.屋台がたくさん並んでいます

31.いいにおいがします

32.食べているところです

33.おいしそうでしょう?

まとめの問題

第5課:ハイキングの計画(1)Kế hoạch đi dã ngoại

34.始まったらしいです

35.きれいだと言っていました

36.連れていってもらいました

PLUS~をもらう

37.疲れそうです

38.ロープウエイを使えば

39.道がわからなくなってしまった

40.ガイドブックに書いてあります

41.大丈夫でしょう

第5課:ハイキングの計画(2)Kế hoạch đi dã ngoại

42.調べておきます

43.いい天気だといいですね

PLUS~たら・ばいい

44.行きたい人がいりかもしれません

45.行くことになりました

まとめの問題

第6課:木の上の子ねこ(1)Con mèo con trên cây

46.どうしたの?

47.赤くなっているようだ

48.行ったほうがいいんじゃない?

49.子ねこにかまれたんだ

第6課:木の上の子ねこ(2)Con mèo con trên cây

50.そのままにしておいた

51.おちそうだった

52.手をのばしても

53.けがをしなくて、よかった

54.やさしすぎる

55.悪くならないように

56.ちょっとかまれただけだし、もうそんなに痛くないし

まとめの問題

第7課:大好きなピアノ(1)Cây đàn piano tôi yêu

57.遊びに行くな

58.練習しろ

PLUS~なさい

59.って毎日言われて

60.教えてくれたので

PLUS~をくれる・くださる

61.ひけるようになった

第7課:大好きなピアノ(2)Cây đàn piano tôi yêu

62.ピアノの楽しさ

63.練習しよう

64.しようと思っています

65.父のために

66.ひくつもりです

67.子どもに習わせたい

まとめの問題

第8課:旅館のよやく(1)Đặt phòng nhà nghĩ truyền thống kiểu Nhật

68.山下旅館でございます

69.お願いしたいんですが

70.いつでしょうか

71.和室と溶質とどちらがよろしいでしょうか

72.和室のほうがいい

73.溶質より和室のほうが少し広いです

74.和室にします

第8課:旅館のよやく(2)Đặt phòng nhà nghĩ truyền thống kiểu Nhật

75:みちは分かりやすいと思う

76.わかりにくいかもしれません

77.お待ちしています

まとめの問題

第9課:ゆうしょうインタビュー(1)Phỏng vấn người đoạt giải

78.お気持ち

79.おうえんしていただいた

80.いんたいされる

81.いんたいされるそうです

82.試合中

83.考えていらっしゃいました

第9課:優勝インタビュー(2)Phỏng vấn người đoạt giải

84.選手生活で何がいちばんよかったですか

85.プレーするようになりました

86.教えることになっています

87.ゆっくりお休みになって

まとめの問題

第10課:アルバイトのめんせつ(1)Phỏng vấn xin làm thêm

88.お入りください

89.アメリカから参りました

90.TOEFLのクラスなら大丈夫

第10課:アルバイトのめんせつ(2)Phỏng vấn xin làm thêm

91.使ってはいけない

92.話さないようにします

93.来てほしい

まとめの問題

第11課:便利な言葉

1.助詞 – Trợ từ

2.副詞 – Phó từ

3.指示語 – Từ chỉ thị

4.自動詞・他動詞 – Tự động từ - tha động từ

模擬試験(1回分)  - BÀI THI MẪU

文型さくいんBảng tra các mẫu câu

似ている文型リスト<N4レベル> Danh sách những mẫu câu giống nhau trình độ N4

N4「できること」リスト Danh sách “Điều có thể làm” N4

「別冊」Phần phụ lục

答え・スクリプトĐáp án và nội dung bài nghe

解答用紙(マークシート)Giấy làm bài

Chia sẻ thông tin về giáo trình và cách học tiếng Nhật

Liên hệ ngay