Mở cửa:

T2 đến T7: 08h30-17h30

Chủ Nhật nghỉ

0906.309.388 (có Zalo)
 
Giỏ hàng
 
Giỏ hàng

Sách Luyện Thi N4 Mimikara Oboeru Ngữ Pháp (Bunpou)

Mã sách: 01N4002

Xem Trước: Nội dung sách

Link Download CD Miễn Phí: File nghe

Giá bán: 70.000đ 78.000đ -10%

Số lượng:

Thông tin khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển toàn quốc cho đơn hàng từ 300.000đ (Xem thêm)

Quà tặng đặc biệt dành cho đơn hàng từ 400.000đ (Xem thêm)

Chương trình khuyến mãi khủng lên đến 50% (Xem thêm)

Sách Luyện Thi N4 Mimikara Oboeru Ngữ Pháp (Bunpou) 耳から覚える日本語能力試験文法トレーニングN4 là cuốn sách chuyên luyện ngữ pháp cho kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N4 – là một phần trong bộ sách Mimikara Oboeru N4

Sách Luyện Thi N4 Mimikara Oboeru Ngữ Pháp và nội dung chính:

– Sách Luyện Thi N4 Mimikara Oboeru Ngữ Pháp tổng hợp toàn bộ 90 điểm ngữ pháp của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N4. Với 90 điểm ngữ pháp đó tác giả chia làm 10 bài để người học dễ dàng phân chia thời gian học hơn. Tại mỗi điểm ngữ pháp, sách phân tích rõ ràng cụ thể từng cách dùng, hoàn cảnh sử dụng, cấu trúc ngữ pháp và một loạt các ví dụ minh họa tương ứng với cấu trúc. Đặc biệt, những gì cần phải chú ý về điểm ngữ pháp đó đều được tác giả ghi chú đầy đủ và chi tiết.

– Sách Luyện Thi N4 Mimikara Oboeru Ngữ Pháp ngoài 90 điểm ngữ pháp nhằm giúp người học tổng hợp toàn bộ ngữ pháp của chương trình N4 thì còn có 4 bộ đề thi ngữ pháp được xây dựng dựa trên đề thi Năng lực Nhật ngữ N4 thực tế. Số mondai, dạng bài của mỗi mondai, số câu hỏi trong mỗi mondai và thời gian dành cho cả phần thi đều tương tự với đề thi N4 thực tế. Nhờ đó mà người học dễ dàng nắm bắt được đề thi và tự tin hơn khi bước vào phòng thi.

– Mimikara Oboeru Nihongo Nouryokushiken Bunpou Toreningu N4 không những là cuốn giáo trình tiếng Nhật dành riêng cho việc luyện thi Năng lực Nhật ngữ N4 mà còn là cuốn sách luyện ngữ pháp một cách tổng hợp và hiệu quả dành cho nhũng ai muốn nâng cao ngữ pháp và tổng hợp lại toàn bộ ngữ pháp N4 mà mình đã học.

では、楽しく勉強しましょう !

 

Xem thêm hình nội dung Tại Đây

Link download CD

(Pass giải nén: giaotrinhtiengnhat.com)

もくじ

本書で勉強する方へ

第1課:1~9

1.~ができる・~ことができる

2.~る・られる(動詞の可能形)

3.~ようになる

4.~つもり

5.~う・よう(動詞の意志形)

6.意志形+と思う

7.~かた

8.~とか

9.の・こと

ディクテーション

練習

第2課:10~18

10.~ため(に)

11.~たことがある

12.比較

13.~は。。。が+形容詞・状態を表す動詞

14.~にする

15.~だろう・(~だろう)と思う

16.~と言う・聞く・書くなど

17.~ほうがいい

18.疑問詞+でも

ディクテーション

練習

第3課:19~27

19.~かどうか

20.~か

21.~そうだ(伝聞)

22.~ので

23.~のに

24.~てしまう

25.~てみる

26.~やすい・にくい

27.~がする

ディクテーション

練習

まとめてスト11~27

第4課:28~35

28.~(よ)うか・ましょうか

29.~てはいけない

30.~なければならない・なくてはいけない

31.~てもいい・かまわない ~なくてもいい・かまわない

32.命令の表現

33.~こと・ということ

34.あげる・もらう・くれる

35.さしあげる・やる・いただく・くださる

ディクテーション

練習

第5課:36-45

36.~そうだ(様態)

37.~ため(に)

38.~すぎる

39.~ておく

40.(~も)し、~も

41.~でも

42.~のようだ

43.~ことが(も)ある

44.~のだ

45.~も

ディクテーション

練習

第6課:46~55

46.~ようだ

47.~らしい

48.~かもしれない

49.~ところだ

50.~ばかり

51.~がる・たがる

52.~だす・はじめる・おわる・つづける

53.~でも

54.~の

55.~かね(あ)

ディクテーション

練習

 第7課:56-65

56.~と

57.~たら

58.~ば(仮定形)

59.~なら

60.疑問詞+~たら・ば+いいですか など

61.~と・たら・は+いい

62.~と・たら・ば+いいです など

63.~ても・でも

64.こんな・そんな・あんな+名詞

65.こう・そう・ああ+動詞

ディクテーション

練習

まとめてスト2 28~65

第8課:66-72

66.~てあげる・もらう・くれる

67.~てさしあげる・やる・いただく・くださる

68.~ことにする

69.~ことになる

70.~(よ)うとする

71.~ようにする

72.~てくる・いく

ディクテーション

練習

第9課:73~82

73.受身

74.使役

75.使役受身

76.~(さ)せてください

77.~まで

78.~までに

79.~あいだ(は)

80.~あいだに

81.~ように(と)言う・伝える・注意する など

82.~さ

ディクテーション

練習

第10課:83~90

83.尊敬表現

84.謙譲表現

85.そのほかのていねいを言い方

86.~まま

87.~ずに

88.~はず

89.~たばかり

90.~ちゃ・ちゃう(縮約形)

ディクテーション

練習

まとめてスト3 66~90

総合問題1

総合問題2

総合問題3

総合問題4

さくいん

Copyright @ 2019 - Designed by Giáo trình tiếng Nhật

Liên hệ ngay