Mở cửa:

T2 đến T6: 8h30-20h00

T7 và CN: 8h30-17h00

0906.309.388 0963.066.108
 
Giỏ hàng
 
Giỏ hàng

Sách luyện thi N5 Try Tăng cường Ngữ pháp – Có tiếng Việt (Kèm CD)

Mã sách: 01N5001

Xuất bản: NXB Đại học Sư phạm - 2015

Số trang / Trọng lượng: 170 trang / 350g

Tình trạng: Còn hàng

Giá bán: 76.000đ 85.000đ -11%

Số lượng:

Thông tin khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển các đơn hàng trên 200.000đ đến các Quận tại TPHCM, 400.000đ cho các khu vực khác

Thanh toán sau khi nhận hàng. (Trả tiền trực tiếp cho nhân viên giao hàng)

Giao hàng trên Toàn Quốc.

Đặt online hoặc gọi ngay 0906.309.388 - 0963.066.108

Chiết khấu cao cho các đại lý và khách đặt sỉ

Sách luyện thi N5 Try Tăng cường Ngữ pháp – Có tiếng Việt (Kèm CD)
4.96 (99.26%) 27 votes

Sách luyện thi N5 Try được chia thành 9 chương. Chương 1 “Từ vựng về chào hỏi” tập trung những từ vựng dùng cho chào hỏi thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Chương 9 “Từ vựng hữu dụng” giúp chúng ta biết cách sử dụng các trợ từ, phó từ, hoặc liên từ… một cách cơ bản. Từ chương 2 đến chương 8 được phân bổ theo các mẫu ngữ pháp và các về các chủ đề khác nhau.

Sách luyện thi N5 TRY! 日本語能力試験 N5 文法から伸ばす日本語 ベトナム語版

Các mẫu văn phạm cần học trong mỗi chương của Sách luyện thi N5 Try đều được sắp xếp theo thứ tự và mỗi một mẫu được đánh số xuyên suốt từ chương 2 đến chương 8 giúp chúng ta tiện lợi hơn khi tìm kiếm. Trong từng mẫu văn phạm sẽ có cách sử dụng, cách nối câu, câu ví dụ, giải thích bổ sung và bài tập luyện tập. Đặc biệt, đối với mỗi mẫu văn phạm, tác giả đã đưa ra một số câu văn mẫu. Đó là các câu văn để chúng ta hiểu rõ hơn về các mẫu văn phạm và nắm bắt được chúng sẽ được sử dụng như thế nào trong thực tế. Trong trường hợp một chương được chia thành 2 phần thì những câu văn mẫu cho mỗi phần sẽ có sự liên kết với nhau thành một câu chuyện. Nhìn vào sách chúng ta sẽ biết ngay được những mẫu văn phạm sẽ học trong chương đó bởi nó được in đậm.

Hơn thế nữa, thư viện Giáo trình tiếng Nhật xin tiết lộ thêm là vào cuối sách sẽ có một đề thi mẫu được xây dựng dựa trên đề thi Năng lực Nhật ngữ hằng năm, giúp chúng ta nắm bắt được cấu trúc, thành phần và nội dung đề, đồng thời làm quen với thời gian và cách làm đề.

では、楽しく勉強しましょう !

👉👉👉 Click để xem nội dung bên trong sách nhé: http://bit.ly/2BirDw9

Link download CD: http://bit.ly/2huEdxj

(pass: giaotrinhtiengnhat.com)

もくじ

MỤC LỤC

はじめに : Lời mở đầu

この本を使いになるみなさんへ: Gửi đến các bạn sử dụng quyển sách này

この本に出てくるひと: Những nhân vật xuất hiện trong sách này

P1.あいさつ: Lời chào

Part 1

Part 2

P2.電気屋で(1): Ở cửa hàng điện từ (1)

1.あります

2.ありますか

3.どこですか

4.あちらです

P2.電気屋で(2): Ở cửa hàng điện tử (2)

5.新しい電子辞書

6.日本のです

*数: số

7.23,800円です

まとめの問題: Bài ôn tập

P3.きのうの買い物(1): Việc mua sắm hôm qua (1)

8.電子辞書ですね

9.きのう買いました

10.ほしいです

P3.きのうの買い物(2): Việc mua sắm hôm qua (1)

*動詞のグループわけ: Chia nhóm động từ

*動詞のて形: Thể て của động từ

11.駅まで行って、

12.バスで行きました

13.どこか行きましたか

14.どこへも行きません

まとめの問題: Bài ôn tập

P4.上の町(1): Phố Ueno (1)

15.行きませんか

16.おもしろいところですよ

17.駅の前

18.公園があります

19.行きましょう

P4.上の町(2): Phố Ueno (2)

20.「アメ横」というところ

21.「アメ横」は安い店が多いです

22.安くておいしいです

まとめの問題

P5.まんが(1): Truyện tranh (1)

23.上手になりました

24.読みたいです

25.読みたいですから、

26.まんがが好きです

27.見に行きませんか

*カレンダー: Lịch

P5.まんが(2): Truyện tranh (2)

*動詞の辞書形: Thể từ điển của động từ

28.まんがをかくことです

*家族のよび方: Cách gọi các thành viên trong gia đình

*時間: Thời gian

まとめの問題: Bài ôn tập

P6.空港で(1): Ở sân bay (1)

29.買い物をしています

30.待ってください

31。チェックインしてから、

P6.空港で(2): Ở sân bay (2)

*動詞のない形: Thể ない của động từ

32.入れないでください

33.早く行きましょう

*時間の長さ: Độ dài của thời gian (lượng thời gian)

まとめの問題: Bài ôn tập

P7.スキーとおんせん(1): Trượt tuyết và suối nước nóng (1)

*動詞のた形: Thể た của động từ

34.スキーをしたり、おんせんに入ったりしました

35.楽しかったですが、

P7.スキーとおんせん(2): Trượt tuyết và suối nước nóng (2)

36.スキーをしたあとで、

37.朝ごはんを食べるまでに、

38.雪を見ながら、

39.楽しい旅行でした

まとめの問題: Bài ôn tập

P8.昼ご飯: Cơm trưa

40.午後、いそがしい?

41.鈴木くん、午後、いそがしい?

42.授業はないけど、

43.もう食べた

44.まだ食べていない

45.木がたくさんある公園

まとめの問題: Bài ôn tập

P9.便利なことば: Từ vựng hữu dụng

助詞: Trợ từ

副詞: Phó từ

接続詞: Liên từ

接尾語: Tiếp vị ngữ

もぎ試験(1回分: Đề thi mẫu

文型 せくいん: Bảng tra các mẫu câu

N5「できること」リスト: Danh sách “Điều có thể làm” N5

別冊: Phần phụ lục

答え・スクリプト: Đáp án và nội dung bài nghe

かいとうようし(マークシート): Giấy làm bài

Copyright @ 2019 - Designed by Giáo trình tiếng Nhật