Mở cửa:

T2 đến T6: 8h30-20h00

T7 và CN: 8h30-17h00

0906.309.388 0963.066.108
 
Giỏ hàng
 
Giỏ hàng

Minna no Nihongo Sơ Cấp1 Sách Giáo Khoa – Bản Tiếng Nhật (Kèm CD)

Mã sách: 01MN001

Xuất bản: スリーエーネットワーク - năm 2012

Số trang / Trọng lượng: 305 trang / 550g

Tình trạng: Còn sách

Giá bán: 77.000đ 97.000đ -21%

Số lượng:

Thông tin khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển các đơn hàng trên 200.000đ đến các Quận tại TPHCM, 400.000đ cho các khu vực khác

Thanh toán sau khi nhận hàng. (Trả tiền trực tiếp cho nhân viên giao hàng)

Giao hàng trên Toàn Quốc.

Đặt online hoặc gọi ngay 0906.309.388 - 0963.066.108

Chiết khấu cao cho các đại lý và khách đặt sỉ

Minna no Nihongo Sơ Cấp1 Sách Giáo Khoa – Bản Tiếng Nhật (Kèm CD)
5 (100%) 20 votes

Minna no nihongo sơ cấp1 Sách giáo khoa – Bản tiếng Nhật, TÁI BẢN LẦN 2 – みんなの日本語 初級I 第2版 本冊 là quyển sách chính, quan trọng nhất – được xem như là sách giáo khoa trong bộ sách Minnano nihongo được hầu hết toàn bộ các trung tâm tiếng Nhật ở Việt Nam trên thế giới tin dùng. 

Minna no nihongo sơ cấp1 Sách giáo khoa – Bản tiếng Nhật bao gồm 25 bài, mỗi bài được phân chia theo cấu trúc sau:

  • 文型: Tổng hợp những điểm ngữ pháp sẽ học trong bài đó
  • 例文: Tổng hợp những mẫu hội thoại ngắn giúp chúng ta hình dung được các mẫu ngữ pháp sẽ được dùng như thế nào trong hoàn cảnh thực tế. Ngoài ra, ở phần này còn giới thiệu cách sử dụng của một số phó từ, liên từ mới xuất hiện.
  • 会話: Hội thoại – Trong bài hội thoại, nhiều nhân vật là những người nước ngoài sống ở Nhật xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nội dung của bài hội thoại bao gồm những nội dung được học trong bài chính, công với những cách nói thường dùng khác như cách chào hỏi…trong giao tiếp hằng ngày.
  • 練習A: Luyện tập A – Một loạt các mẫu câu và câu ví dụ
  • 練習B: Luyện tập B – Bài tập ghép câu, nối câu, điền vào chỗ trống giúp chúng ta làm quen và thành thạo những điểm ngữ pháp đó. Phần này khá dài bởi lẽ mỗi điểm ngữ pháp sẽ chiếm từ 2 đến 3 bài tập.
  • 練習C: Luyện tập C – Luyện tập các đoạn hội thoại liên quan tới những điểm ngữ pháp trong bài đó giúp chúng ta ứng dụng ngữ pháp một cách thành thạo trong thực tế hằng ngày và tăng cường khả năng nói
  • 問題: Phần này tương tự như một bài kiểm tra cuối bài, bao gồm bài tập nghe, bài tập ngữ pháp và bài tập đọc. Bài tập nghe có phần trả lời những câu hỏi ngắn, và phần nghe hội thoại ngắn rồi nắm bắt những ý chính. Phần Bài tập ngữ pháp là phần để chúng ta xác nhận mức độ lí giải của mình đối với từ vựng và các nội dung ngữ pháp. Ở phần bài đọc, chúng ta sẽ được đọc những đoạn văn dễ hiểu, có sử dụng các từ và ngữ pháp đã học, sau đó làm các yêu cầu bài tập khác có liên quan đến nội dung đó.

Minna no nihongo sơ cấp1 Sách giáo khoa – Bản tiếng Nhật đã được tái bản lần 2 vẫn giữ nguyên cách bố trí với cấu trúc “dễ học, dễ dạy” như phiên bản cũ, tuy nhiên đã bổ sung thêm các phần luyện tập, bài tập để chúng ta có thể tự mình chủ động nắm bắt tình huống, suy nghĩ và biểu hiện, thay vì chỉ đơn giản là làm theo chỉ thị và luyện tập một cách thụ động như trước đây. Đặc biệt, nét chính trong thay đổi lần này là nâng cao khả năng vận dụng cho chúng ta và thay đổi nhừng từ ngữ, tình huống không còn phù hợp với dòng chảy của thời đại.

では、楽しく勉強しましょう !

👉👉👉 Click để xem nội dung bên trong sách nhé: http://bit.ly/2hlHJQF

Link download CD: http://bit.ly/1pNAOxa

(pass: giaotrinhtiengnhat.com)

目次

日本語の発音

教室のことば

毎日のあいさつと会話表現

数字

第1課

  1. わたしは マイク。ミラーです。
  2. サントスさんは 学生しゃ ありません。
  3. ミラーさんは 会社員ですか。
  4. サントスさんも 会社員です。

会話:初めまして

2

  1. これは 辞書です。
  2. それは わたしの 傘です。
  3. この 本は わたしのです。

会話:これから お世話に なります

3

  1. ここは 食堂です。
  2. エレベーターは あそこです。

会話:これを ください

ふくしゅうA

4

  1. 今 45分です。
  2. わたしは 毎朝 6時に 起きます。
  3. わたしは きのう 勉強しました。

会話:そちらは なんじまでですか

5

  1. わたしは 京都へ 行きます。
  2. わたしは タクシーで うちへ 帰ります。
  3. わたしは 家族と 日本へ 来ました。

会話:この 電車は 甲子園へ いきますか

6

  1. わたしは 本を 読みます。
  2. わたしは 駅で 新聞を 買います。
  3. いっしょに 神戸へ 行きませんか。
  4. ちょっと 休みましょう。

会話:いっしょに 行きませんか

7

  1. わたしは パソコンで 映画を 見ます。
  2. わたしは 木村さんに 花を あげます。
  3. わたしは かりなさんに チョコレートを もらいました。
  4. わたしは もう メールを 送りました。

会話:いらっしゃい

復習B

8

  1. 桜は きれいです。
  2. 富士山は 高いです。
  3. 桜は きれいな 花です。
  4. 富士山は 高い 山です。

会話:そろそろ 失礼します

9

  1. わたしは イタリア料理が 好きです。
  2. わたしは 日本語が 少し 分かります。
  3. きょうは 子どもの 誕生日ですから、早く 帰ります。

会話:残念ですが

10

  1. あそこに コンビニが あります。
  2. ロビーに 佐藤さんが います。
  3. 東京ディズニーランドは 千葉県に あります。
  4. 家族は ニューヨークに います。

会話:ナンプラー、ありますか

11

  1. 会議室に テーブルが 7つ あります。
  2. わたしは 日本に 1年 います。

会話:これ、お願いします

12

  1. きのうは 雨でした。
  2. きのうは 寒かったです。
  3. 北海道は 九州より 大きいです。
  4. わたしは 1年で 夏が いちばん 好きです。

会話:祇園祭は どうでしたか

復習C

副詞・接続詞・会話表現の まとめI

13

  1. わたしは 車が 欲しいです。
  2. わたしは すしを 食べたいです。
  3. わたしは フランスへ 料理を 習いに 行きます。

会話:別々に お願いします

14

  1. ちょっと 待って ください。
  2. 荷物を 持ちましょうか。
  3. ミラーさんは 今 電話を かけて います。

会話:みどり町まで お願いします

15

  1. 写真を 取っても いいですか。
  2. サントスさんは 電子辞書を 持って います。

会話:ご家族は?

16

  1. 朝 ジョギングを して、シャワーを 浴びて、会社へ 行きます。
  2. コンサートが 終わってから、レストランで 食事しました。
  3. 大阪は 食べ物が おいしいです。
  4. この 部屋は 広くて、明るいです。

会話:使い方を 教えて ください

復習D

17

  1. 写真を 撮らないで ください。
  2. パスポートを 見せなければ なりません。
  3. 日曜日は 早く 起きなくても いいです。

会話:どう しましたか

18

  1. ミラーさんは 漢字を 読む ことが できます。
  2. わたしの 趣味は 映画を 見る ことです。
  3. 寝る まえに、日記を 書きます。

会話:趣味は 何ですか

19

  1. 相撲を 見た ことが あります。
  2. 休みの 日は テニスを したり、散歩に 行ったり します。
  3. これから だんだん 暑く なります。

会話:ダイエットは あしたから します

復習E

20

  1. サントスさんは パーティーに 来なかった。
  2. 東京は 人が 多い。
  3. 沖縄の 海は きれいだった。
  4. きょうは 僕の 誕生日だ。

会話:いっしょに 行かない?

21

  1. わたしは あした 雨が 降ると 思います。
  2. わたしは 父に 留学したいと 言いました。
  3. 疲れたでしょう?

会話:わたしも そう 思います

22

  1. これは ミラーさんが 作った ケーキです。
  2. あそこに いる 人は ミラーさんです。
  3. きのう 習った ことばを 忘れました。
  4. 買い物に 行く 時間が ありません。

会話:どんな 部屋を お探しですか

復習F

23

  1. 図書館で 本を 借りる とき、カードが 要ります。
  2. この ボタンを 押すと、お釣りが 出ます。

会話:どうやって 行きますか

24

  1. 佐藤さんは わたしに チョコレートを くれました。
  2. わたしは 山田さんに レポートを 直して もらいました。
  3. 母は わたしに セーターを 送って くれました。
  4. わたしは 木村さんに 本を 貸して あげました。

会話:手伝いに 行きましょうか

25

  1. 雨が 降ったら、出かけません。
  2. 雨が 降っても、出かけます。

会話:いろいろ お世話に なりました

復習G

副詞・接続詞・会話表現の まとめII

総復習

動詞の フォーム

学習項目一覧

索引

Copyright @ 2019 - Designed by Giáo trình tiếng Nhật