Giao hàng tận nơi
trên toàn quốc
Hotline: 0906.309.388

Sách luôn có sẵn tại
CỬA HÀNG TRI ÂN!

 
Giỏ hàng
 
Giỏ hàng

Tài liệu học

Nihongo Bunkei Jiten – Từ điển mẫu câu tiếng Nhật

Ngày đăng: 31-05-2016
Nihongo Bunkei Jiten – Từ điển mẫu câu tiếng Nhật
4 (80%) 4 votes

Nihongo Bunkei Jiten  – Khi nào bạn sử dụng từ điển? Khi không biết phải viết chữ Hán nào, hoặc khi gặp một danh từ hay động từ không rõ nghĩa, thì từ điển tiếng Nhật sẽ giúp bạn. Còn khi muốn tìm hiểu sự khác nhau giữa うっかり và つい, bạn tra từ điển các từ gần nghĩa sẽ rõ. Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều nội dung mà bạn không thể tra cứu được trong các loại từ điển từ trước đến nay. Ví dụ, từ せっかく, khi sử dụng trong các hình thức  せっかく。。。からには và  せっかく。。。けれども thì ý nghĩa khác nhau như thế nào; 。。。にしてからが được sử dụng với ý tưởng như thế nào; các cách nói ともかぎらない、わけではない、にちがいない tạo ra nét nghĩa nào cho câu… là những thắc mắc không được đề cập tới đầy đủ trong các loại từ điển ra đời từ trước đến nay. Thế nhưng, Nihongo Bunkei Jiten Từ điển mẫu câu tiếng Nhật sẽ giúp bạn giải đáp khó khăn này.

Nihongo Bunkei Jiten  – Ưu điểm vượt trội

– Các ví dụ được đưa ra phong phú và đa dạng với phần song ngữ Việt Nhật giúp người học dễ dàng nắm được cách dùng chỉ cần thông qua các ví dụ

– Các Hán tự được sử dụng là những Hán tự chuyên dùng và hầu hết các chữ Hán trong các ví dụ đều được phiên âm cách đọc Furigana

– Trong các phần giải thích, so sánh luôn đưa ra 2 loại ví dụ sai và đúng để người học dễ hiểu và dễ phân biệt hơn

– Mỗi mẫu ngữ pháp, mỗi câu luôn đi kèm với phần giải thích nội dung chi tiết và hữu ích như cấu trúc mẫu câu, tình huống sử dụng, cách phân biệt với các cách nói gần nghĩa…

– Tích cực đưa vào nhiều cách nói đặc trưng của văn nói như trong っけ、なんて言ったっけ、っこない、できっこない。。。

– Tổng hợp thành 3 bảng tra nhằm giúp người học dễ dàng tra cứu hơn: Bảng tra xếp theo thứ tự 50 âm tiết, Bảng tra ngược và đặc biệt là bảng tra xếp theo ý nghĩa và chức năng của mẫu câu.

Nihongo Bunkei Jiten

Nihongo Bunkei Jiten

Nihongo Bunkei Jiten  – Nội dung cực nhiều

Nihongo Bunkei Jiten Từ điển mẫu câu tiếng Nhật tổng hợp 3000 cách nói, bao gồm tất cả các mẫu câu có trong cuốn Danh mục các mẫu câu trong sách giáo khoa tiếng Nhật trung cấp và nâng cao và trong cuốn Mẫu tiêu chuẩn ra đề thi năng lực tiếng Nhật cấp 1 và câp 2 của Hiệp hội Giáo dục Quốc Tế Nhật Bản thuộc Quỹ Giao Lưu Quốc Tế mang tên Nhóm các từ chức năng có tính ngữ pháp, cộng thêm các mẫu câu thu thập từ báo, tạp chí, tiểu thuyết, kịch bản. Có thể nói rằng, chúng tôi đã thu thập được hầu như toàn bộ các mẫu câu mà người học tiếng Nhật từ trình độ trung cấp trở lên được yêu cầu phải biết.

Nihongo Bunkei Jiten – ví dụ điển hình

Để bạn học hiểu rõ hơn tầm quan trong và tính hữu ích của cuốn từ điển này, Giáo trình tiếng Nhật xin đưa ra một ví dụ minh họa

あげく

1.。。。あげく sau một thời gian dài … cuối cùng thì…

Nのあげく

V-たあげく

(1)さんざん悩んだあげく、彼には手紙で謝ることにした。 Suy nghĩ trăn trở mãi, cuối cùng tôi quyết định gửi thư xin lỗi anh ấy.

(2)考えに考えたあげく、この家を売ることに決めた。Sau đi nghĩ lại mãi, cuối cùng tôi quyết định bán căn nhà này.

(3)弟は6年も大学に行って遊びほうけたあげくに、就職したくないと言い出した。Sau một thời gian dài tới 6 năm học đại học mà cứ chơi bời lêu lỏng suốt, cuối cùng em trai tôi lại nói nó không muốn đi làm.

(4)それは、好きでもない上司のご機嫌を取ったり、家族に当たり散らしたりの大騒ぎをしたあげくの昇進であった。Sự thăng tiến này là kết quả đạt được sau một thời gian dài ra sức lấy lòng cấp trên, người mà mình không yêu quý cho lắm, rồi về nhà thì cứ hay bực bội với gia đình.

(5)姉は籍を入れないだの一緒に住まないだのと言って親と対立し、すったもんだのあげくにようやく結婚した。Sau một thời gian dài bất đồng ý kiến với bố mẹ trong chuyện nào là không đổi tên theo chồng, nào là không sống chung, cuối cùng chị tôi cũng chịu lập gia đình.

Theo sau cách nói này là những từ ngữ diễn đạt một sự thể nào đó, để biểu đạt ý nghĩa “sự thể đó chính là kết cục, cách giải quyết, tình trạng xảy ra sau một thời gian dài diễn ra trạng thái được nói tới ở phí trước”. Nhiều trường hợp ngụ ý tình trạng đó kéo dài gây nên sự nặng nề, phiền toái về mặt tinh thần. Hình thức  あげくに cũng được sử dụng, như trong ví dụ (5). Còn nếu đi kèm với danh từ thì sẽ có hình thức là  Nのあげく như ví dụ (4)

2.あげくのおはてに(は) cuối cùng không chịu nổi nữa nên…

部長はますます機嫌が悪くなり、あげくの果てには関係ない社員にまでどなり散らすようになった。Trưởng phòng càng lúc càng bực bội, cuối cùng không nén nổi nữa, đã quát tháo om sòm với cả những nhân viên không liên can gì.

彼女は我慢に我慢を重ねたあげくの果てに、私のところに相談に来た。Cô ấy chịu đựng mãi, nhưng cuối cùng không chịu nổi nữa nên đã đến hỏi ý kiến tôi.

Dùng để nói về một sự viện xảy ra như là kết quả của quá trình kéo dài của một trạng thái nào đó và nay đã lên tới cực điểm. Thường là trạng thái không tốt.

Nihongo Bunkei Jiten Từ điển mẫu câu tiếng Nhật, “mẫu câu” được hiểu theo một nghĩa rộng, rằng đó là các hình thức liên quan tới ý nghĩa, chức năng, cách dùng của một câu hay một mệnh đề. Giáo trình tiếng Nhật mong rằng cuốn từ điển này sẽ góp phần giúp người học có thể hiểu từng mẫu câu được dùng trong tình huống và ngữ cảnh như thế nào. Khi cần tra cứu những từ, hay tìm kiếm những thông tin không thể tra cứu hay tìm thấy trong những cuốn từ điển đã có từ trước đến nay, bạn sẽ thấy được sức mạnh thực sự của cuốn từ điển này.

Bài viết liên quan

  • Không có bài viết khác cùng chuyên mục